Các trường đại học Úc tuyển thẳng học sinh Việt Nam mới nhất 2022


Du học Úc vẫn luôn là điểm đến mà nhiều học sinh Việt Nam lựa chọn đến. Giữa hàng trăm trường đại học tại Úc khiến bạn phân vân thì Globalway sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian hơn khi bật mí các trường đại học Úc xét tuyển thẳng sinh viên Việt Nam vào nhập học kì 2022 nhé.

1. Đại học Melbourne xét tuyển thẳng học sinh từ các trường THPT Việt Nam

1.1. Danh sách các trường THPT được xét thẳng vào đại học Melbourne

STT

Khu vực

Tên trường

1

Hà Nội

THPT Chu Văn An

2

Hà Nội

THPT Chuyên Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Hà Nội

3

Hà Nội

THPT Amsterdam

4

Hà Nội

THPT Kim Liên

5

Hà Nội

THPT Chuyên Nguyễn Huệ

6

Hà Nội

Trường chuyên sinh Đại học Quốc Gia Hà Nội

7

Hà Nội

Trường Chuyên Hóa, Đại học Quốc Gia Hà Nội

8

Hà Nội

Trường Chuyên Toán Tin, Đại học Sư Phạm Hà Nội

9

Hà Nội

Trường Chuyên Toán, Đại học Quốc Gia Hà Nội

10

Hà Nội

Trường Chuyên Lý, Đại học Quốc Gia Hà Nội

11

Hồ Chí Minh

Trường Phổ Thông Năng Khiếu, Đại học Quốc Gia, TP.HCM

12

Hồ Chí Minh

THPT Chuyên Lê Hồng Phong – TP.HCM

13

Hồ Chí Minh

THPT Nguyễn Thượng Hiền – TP.HCM

14

Hồ Chí Minh

THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa – TP.HCM

15

Đà Nẵng

THPT Chuyên Lê Quý Đông – Đà Nẵng

Điều kiện được xét tuyển thẳng vào đại học Melborne, Úc

Tiếng Anh IELTS 6.5 không có kỹ năng nào dưới 6.0
Hoặc điểm kiểm tra tiếng Anh tương đương
Điểm GPA 8.5 -9.0
Ghi chú Phải áp dụng 1 số 1 môn học điều kiện xét tuyển tùy theo ngành đăng ký theo học

1.2. Tổng quan về trường đại học Melbourne

Đại học Melbourne - Trường Đại học đẳng cấp Top G8 tại Úc | HALO

♦Trường đại học Melbourne được thành lập vào năm 1853, là trường có thâm niên lâu đời thứ 2 của Úc và lâu đời nhất tại tiểu bang Victoria. Khuôn viên chính của trường đặt tại Parkville ở khu ngoại ô phía bắc thành phố Melbourne – tiểu bang Victoria, ngoài ra trường còn có một số cơ sở khác trên toàn tiểu bang.

♦Trường đại học Melbourne đã có hơn 160 năm hoạt động với những thành tích vô cùng đáng nể và luôn đứng top về chất lượng nghiên cứu, giảng dạy và thu hút các sinh viên quốc tế từ hơn 150 quốc gia đến học tập.

Thành tích nổi bật của trường ( Theo US News & World Report 2022).

♦Đại học Melbourne được xếp hạng thứ 25 trong các trường Đại học Toàn cầu Tốt nhất. Các trường được xếp hạng dựa trên thành tích của họ thông qua một loạt các chỉ số về sự xuất sắc được chấp nhận rộng rãi. 

#25 in Best Globalway Universities

#1 in Best Global Universities in Australia/NewZealand

#1 in Best Global Universities in Australia

1.3. Sinh viên trường đại học Melbourne:

♦ Có khoảng hơn 36.843 sinh viên theo học (2011) trong đó 23.998 là sinh viên đại học.

♦ Tỷ lệ sinh viên: giảng viên là11: 1.

♦ Tỷ lệ nữ: nam là 55:45.

♦ Trong đó có 27% sinh viên quốc tế (2011).

♦ Sinh viên quốc tế đa dạng đến từ Canada, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Đức, Ấn Độ, Malaysia, Singapore, Hàn Quốc, Thụy Sĩ, Thái Lan và Thổ Nhĩ Kỳ.

1.4. Lộ trình vào Melbourne University:

♦ Học sinh hết lớp 11 hoặc 12 tại VN, đã hoàn thành khóa Dự bị đại học: lên thẳng đại học năm 1.

♦ Học sinh hết lớp 12 tại các trường chuyên (danh sách đã nêu bên trên): học thẳng đại học năm 1.

♦ Sinh viên học dở năm 1,2 đại học tại VN: vào thẳng năm 1 hoặc 2 nếu đủ điều kiện.

♦ Sinh viên tốt nghiệp Đại học tại Việt Nam, có học lực từ 7.0 trở lên: học lên bậc Thạc sỹ/ tiến sỹ Y sinh, nông nghiệp, nghệ thuật, âm nhạc, mỹ thuật, sức khỏe răng miêng, thương mại, khoa học.

Học thẳng vào chương trình Đại học/ sau đại học, dành cho:

♦ Học sinh hết lớp 11, đã hoàn thành khóa Dự bị đại học và sau đó lên thẳng đại học.

♦Học sinh hết lớp 12 học lực khá giỏi trở lên, hoặc học thẳng đại học, hoặc học chuyển tiếp từ dự bị đại học lên.

♦Sinh viên tốt nghiệp Đại học tại Việt Nam, có học lực TBM từ 7.0 trở lên- học lên bậc Thạc sỹ.

1.5. Học phí tại đại học Melbourne, Úc.

Chuyên ngành

Ngành học

Học phí

Agriculture, Engineering, Sciences and Veterinary Science

Agriculture (including Agriculture - Dookie)

$40,864 AUD

Computing

$41,344 AUD

Engineering

$41,344 AUD

Information Systems

$41,344 AUD

Mathematics, Statistics

$38,976 AUD

Optometry

$47,936 AUD

Science

$41,312 AUD

Surveying

$41,344 AUD

Veterinary Science

$64,768 AUD

Built and Natural Environment

Built Environment

$39,200 AUD

Business and Economics

Accounting, Administration, Commerce, Economics

$41,120 AUD

Education

Education

$31,232 AUD

Health and Medical Sciences

Behavioural Science

$39,520 AUD

Dentistry

$64,320 AUD

Health (non-clinical)

$39,520 AUD

Medicine

$81,952 AUD

Medicine (clinical)

$86,720 AUD

Nursing

$29,920 AUD

Other Health

$39,520 AUD

Physiotherapy

$41,920 AUD

Humanities, Social Sciences and Languages

Arts, Foreign Languages, Humanities, Social Studies

$31,232 AUD

Law

Law

$40,992 AUD

Music, Visual and Performing Arts

VCA (Audio Visual)

$54,048 AUD

VCA (Foundation study)

$20,544 AUD

VCA (General)

$27,808 AUD

VCA (Performing Arts)

$27,808 AUD

Visual and Performing Arts

$27,808 AUD

 

>> Xem thêm: Lựa chọn ngành du học Úc phù hợp

2. Đại học New South Wales xét tuyển thẳng học sinh từ các trường THPT Việt Nam

2.1. Danh sách các trường THPT được xét thẳng vào Đại học New South Wales

STT

Khu vực

Tên trường

1

Bà Rịa Vũng Tàu

Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn

2

Cần Thơ

Trường THPT Chuyên Lý Tự Trọng

3

Đà Nẵng

Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn

4

Biên Hòa – Đồng Nai

Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh

5

Hải Phòng

Trường THPT chuyên Trần Phú

6

Hà Nội

Trường THPT chuyên KHTN, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

7

Hà Nội

Trường THPT Chuyên Đại học Sư Phạm

8

Hà Nội

Trường THPT Chuyên Ngoại Ngữ, Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội

9

Hà Nội

Trường THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam

10

Hà Nội

Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội

11

Hà Nội

Trường THPT Quốc gia Chu Văn An Hà Nội

12

Hà Nội

Trường THPT Kim Liên Hà Nội

13

Hà Nội

Trường THPT Nguyễn Tất Thành- ĐH Sư phạm Hà Nội

14

Hà Nội

Trường THPT Thăng Long

15

TP. Hồ Chí Minh

Trường Phổ Thông Năng Khiếu, Đại học Khoa Học Tự Nhiên

16

TP. Hồ Chí Minh

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong

17

TP. Hồ Chí Minh

Trường THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa

18

TP. Hồ Chí Minh

Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền

19

TP. Hồ Chí Minh

Trường THPT Bùi Thị Xuân

20

TP. Hồ Chí Minh

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

21

TP. Hồ Chí Minh

Trường THPT Gia Định

22

TP. Hồ Chí Minh

Trường THPT Lê Quý Đôn

23

TP. Hồ Chí Minh

Trường THPT Tư Thục Nguyễn Khuyến

24

Khánh Hòa

Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn

25

Nghệ An

Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu

26

Phú Thọ

Trường THPT Chuyên Hùng Vương

27

Quảng Nam

Trường THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

28

Quảng Ngãi

Trường THPT Chuyên Lê Khiết

29

Thanh Hóa

Trường THPT Chuyên Lam Sơn

Điều kiện được xét tuyển thẳng vào đại học

Tiếng Anh

Theo từng ngành và chương trình theo học

Điểm GPA

Theo từng ngành và chương trình theo học

Ghi chú

Liên hệ Globalway để được hướng dẫn chi tiết theo ngành học bạn mong muốn

2.2. Tổng quan về trường Đại Học New South Wales

The University of New South Wales - UNSW được thành lập năm 1949 và là một trong 8 trường đại học xuất sắc nhất ở Úc. Với hơn 70 năm kinh nghiệm dào tạo, UNSW luôn không ngừng đổi mới nhưng vẫn giữ cho mình những giá trị bền vững. Ngoài thế mạnh truyền thống ban đầu là các ngành về khoa học, hiện nay trường còn cung cung cấp nhiều khóa học liên quan đến các lĩnh vực Nghệ thuật, Mỹ thuật, Môi trường, Xây dựng, Thương mại, Luật, Khoa học Đời sống, Y học, và Quản lý.

Thành tích nổi bật của trường đại học New South Wales ( Theo US News & World Report 2022).

♦ #41 in Best Global Universities

♦ #5 in Best Global Universities in Australia/New Zealand

♦ #5 in Best Global Universities in Australia

Học phí trường đại học New South Wales

Học phí: 38.000 AUD

♦Bậc đại học: AUD$38,150

♦Bậc Sau đại học: AUD$37,830

Chi phi sinh hoạt: AUD$ 18,100

Chi phí ký túc xá: AUD$14,800

Yêu cầu đầu vào trường đại học New South Wales

Bậc Đại học:

+Tốt nghiệp cấp 3, GPA 7.0

+IELTS 6.5

+Bậc Sau Đại học:

+Bằng đại học chuyên ngành liên quan

+IELTS 6.5 trở lên

+CV, kinh nghiệm làm việc

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH: CÓ

+ Chương trình tiếng Anh với các mức từ 10 tuần, 15 tuần, 20 tuần với yêu cầu đầu vào tối thiểu 4.5

Cập nhật: Học bổng của trường đại học New South Wales 2022 lên tới 100%

3. Đại học Queensland xét tuyển thẳng học sinh từ các trường THPT Việt Nam

3.1. Danh sách các trường THPT được xét thẳng vào Đại học Queenlands

STT

Khu vực

Tên trường

1

An Giang

Trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu

2

Hà Nội

Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn

3

Hà Nội

Trường THPT Chuyên Ngô Sỹ Liên

4

Bạc Liêu

Trường THPT Chuyên Bạc Liêu

5

Bắc Ninh

Trường THPT Chuyên Bắc Ninh

6

Phú Thọ

Trường THPT Chuyên Hùng Vương

7

Phú Thọ

Trường THPT Chuyên Quang Trung

8

Hà Nội

Trường THPT Chuyên Trần Hưng Đạo

9

Cà Mau

Trường THPT Chuyên Phan Ngọc Hiền

10

Cần Thơ

Trường THPT Chuyên Lý Tự Trọng

11

Đắc Lắc

Trường THPT Chuyên Nguyễn Du

12

Đồng Nai

Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh

13

Hà Giang

Trường THPT Chuyên Hà Giang

14

Hà Nam

Trường THPT Chuyên Hà Nam

15

Hà Nội

Trường THPT Chuyên Ngữ

16

Hà Nội

Trường THPT Chu Văn An

17

Hà Nội

Trường THPT thuộc Đại học Sư phạm Hà Nội

18

Hà Nội

Trường THPT Amsterdam Hà Nội

19

Hà Nội

Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ

20

Hải Dương

Trường THPT Chuyên Nguyễn Trãi

21

Hải Phòng

Trường THPT Chuyên Trần Phú

22

Hồ Chí Minh

Trường THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa

23

Hà Nội

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong

24

Hà Nội

Trường THPT Gia Định

25

Hà Nội

Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền

26

Hồ Chí Minh

Trường THPT năng khiếu TP.HCM

27

Hà Nội

Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ

28

Huế

Trường Quốc học Huế

29

Huưng Yên

Trường THPT Chuyên Hưng Yên

30

Hồ Chí Minh

Trường THPT Chuyên Huỳnh Minh Đạt

31

Kon Tum

Trường THPT Chuyên Kon Tum

32

Nghệ An

Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An

33

Nam ĐỊnh

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định

34

Ninh Bình

Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy Ninh Bình

35

Quảng Bình

Trường THPT Chuyên Quảng Bình

36

Phú Thọ

Trường THPT Chuyên Hùng Vương Phú Thọ

37

Quảng Ngãi

Trường THPT Chuyên Lê Khiết

38

Hạ Long

Trường THPT Chuyên Hạ Long

39

Hà Nội

Trường THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai

40

Sơn La

Trường THPT Chuyên Sơn La

41

Thái Bình

Trường THPT Chuyên Thái Bình

42

Thái Nguyên

Trường THPT Chuyên Thái Nguyên

43

Thanh Hóa

Trường THPT Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa

44

Trà Vinh

Trường THPT Chuyên Trà Vinh

45

Vĩnh Long

Trường THPT Chuyên Vĩnh Long

46

Mỹ Tho

Trường THPT Chuyên Mỹ Tho

47

Vĩnh Phúc

Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc

48

Hà Nội

Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành

Điều kiện được xét tuyển thẳng vào đại học Queenlands

Tiếng Anh

Tùy theo môn và ngành bạn theo học

Điểm GPA

Tùy theo môn và ngành bạn theo học

Ghi chú

Liên hệ Globalway để được hướng dẫn chi tiết

3.2 Tổng quan trường Queenlands

The University of Queensland (UQ) được thành lập vào năm 1909 và có ba cơ sở nằm trong và ngoài Brisbane, thủ phủ của bang Queensland và hơn 40 khu vực lân cận. Trẻ trung, sôi động và sở hữu nhiều doanh nghiệp  là 3 yếu tố khiến Brisbane nhanh chóng trở thành một trung tâm kinh tế khu vực Châu Á – Thái Bình Dương về kinh doanh, đầu tư, các sự kiện lớn và giáo dục.

UQ là một trong các trường đại học hàng đầu về dạy học, nghiên cứu và lâu năm nhất ở Úc. Theo học tại trường, sinh viên có nhiều lựa chọn đa dạng cho các khóa học/ chương trình học/ lĩnh vực nghiên cứu, với đầy đủ các bậc học: Cử nhân, sau đại học và nghiên cứu cấp cao.

Nhà trường có mạng lưới các cơ sở giáo dục đối tác uy tín và rộng khắp toàn cầu, tạo điều kiện cho học sinh có cơ hội học tập tại nước ngoài khi tham gia chương trình học. Đại học University of Queensland tạo điều kiện tốt nhất để sinh viên có kinh nghiệm thực tiễn và liên lạc được với các nhà tuyển dụng tương lai thông qua các kì thực tập và tập sự. Tỷ lệ công việc sinh viên sau khi tốt nghiệp đạt 86.3% , mức lương trung bình sau khi tốt nghiệp đạt $42,000/năm.

Chi phí học tập

♦Học phí: 38.000 AUD.

Học phí Đại học: $33,400 - 46,700 AUD/năm.

Thạc Sỹ: từ $35,000 AUD/năm.

YÊU CẦU ĐẦU VÀO

♦ Đối với các khóa cử nhân

Tốt nghiệp THPT, GPA 7.0 trở lên.

IELTS 6.5, TOEFL 87 iBT.

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH: CÓ

Có hai chương trình tiếng Anh của UQ như sau: 

♦ Chương trình Institute of Continuing & TESOL Education (ICTE)

Dành cho những bạn chưa đủ tiếng Anh nhưng muốn học các chương trình của UQ mà không cần thi IETS cuối khóa, chỉ cần thực hiện bài kiểm tra.

Thời lượng từ 10 tuần đến 30 tuần, yêu cầu IELTS đầu vào tối thiểu 5.0, học phí 515 AUD/tuần.

Chương trình International Education Services (IES)

Dành cho những học sinh đã quen thuộc với bài kiểm tra IELTS, muốn có điểm IELTS cuối khóa học để vào các chương trình của UQ

Thời lượng từ 10 tuần đến 30 tuần, yêu cầu IELTS đầu vào tối thiểu 5.0, học phí 440 AUD/tuần.

HỌC BỔNG VÀ HỖ TRỢ TÀI CHÍNH 

♦ Liveris Academy Undergraduate Scholarship

Trị giá: $10,000/năm

TC Beirne School of Law Scholarship for International Students

Trị giá: 25% - 50% học phí

HASS Scholarships for Excellence - Vietnam

Trị giá: $10,000/năm

Điều kiện: GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học

UQ Future Students Undergraduate Scholarship for High Achievers

Trị giá: A$10,000/ 1 year

Điều kiện: GPA 9.0

UQ Economics Vietnam Scholarship

Trị giá: 50% học phí

Điều kiện: GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học

Vietnam Global Leaders Scholarship

Trị giá: $5,000 - $10,000

UQ School of Economics Scholarship (Undergraduate)

Trị giá: 50% all tuition fee

Điều kiện: GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học

Bạn đã sẵn sàng du học Úc tại các trường top đầu Thế Giới này. Hãy gửi ngay bảng điểm GPA và nhận sự tư vấn từ đội ngũ Globalway nhé!

>> Xem thêm: Top 5 các trường đại học Úc chất lượng cao học phí thấp

 


Từ khóa:

đại học Úc tuyển thẳng sinh viên Việt Nam

 

Tin tức mới nhất